khổ hạnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chỉ lối sống tự nguyện chịu đựng sự thiếu thốn, kham khổ về vật chất và hạn chế các dục vọng, thường vì mục đích tu luyện tinh thần, tôn giáo hoặc đạo đức: "Khổ hạnh" mô tả một cuộc sống có chủ ý từ bỏ sự thoải mái và sung túc, tập trung vào sự thanh tịnh nội tâm và kỷ luật bản thân.
Danh từ:
- Phương pháp hoặc lối sống khổ hạnh: "Khổ hạnh" cũng có thể dùng để chỉ chính phương pháp tu tập hoặc rèn luyện bản thân thông qua sự kham khổ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Vị thiền sư sống một cuộc đời khổ hạnh trong ngôi chùa nhỏ trên núi.
- Lối sống khổ hạnh của ông ấy thể hiện qua bữa ăn đạm bạc và căn phòng đơn sơ.
Danh từ:
- Khổ hạnh là một phần trong con đường tu tập của nhiều tôn giáo.
- Ông ấy theo đuổi khổ hạnh để rèn luyện ý chí.
Các cách sử dụng nâng cao
"Sống đời khổ hạnh": cụm từ chỉ việc lựa chọn và duy trì một lối sống kham khổ, khắc kỷ.
- Nhiều nhà hiền triết thời xưa sống đời khổ hạnh để tìm chân lý.
"Tinh thần khổ hạnh": chỉ thái độ hoặc tư tưởng coi trọng sự giản dị, kham khổ, xem nhẹ vật chất.
- Tác phẩm của ông thấm đẫm một tinh thần khổ hạnh và yêu thiên nhiên.
Biến thể và từ liên quan
- Khổ hạnh (danh từ): (như định nghĩa trên).
- Khổ hạnh (tính từ): (như định nghĩa trên).
- Khổ luyện (động từ): rèn luyện trong gian khổ, khổ cực.
- Anh ấy khổ luyện nhiều năm để đạt thành tích ngày hôm nay.
Từ đồng nghĩa
- Khắc kỷ: sống nghiêm khắc với bản thân, kiềm chế dục vọng (thường nhấn mạnh đến kỷ luật tự giác).
- Kham khổ: chịu đựng được sự thiếu thốn, cực nhọc (nhấn mạnh khả năng chịu đựng).
- Thanh đạm: giản dị, không cầu kỳ, đặc biệt trong ăn uống, sinh hoạt (nhấn mạnh sự giản dị).
Từ trái nghĩa
- Xa hoa: sống phung phí, tiêu xài quá mức cần thiết.
- Hưởng lạc: chú trọng tận hưởng những lạc thú vật chất.
- Dục lạc: theo đuổi và thỏa mãn các ham muốn, khoái cảm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Khổ hạnh luyện thân": (thành ngữ) dùng sự kham khổ để rèn luyện bản thân.
- Theo triết lý đó, con người cần phải khổ hạnh luyện thân mới trưởng thành được.
- Nói người tu hành chịu đựng kham khổ : Cuộc đời khổ hạnh.